ra mắt

  1. đgt. Xuất hiện lần đầu trước tập thể những người quan hệ nào đó: ra mắt trước cử tri cho ra mắt bạn đọc cuốn sách mới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ra mắt"

Proverbs and Idioms

ra mắt
Nhà văn ra mắt cuốn sách mới của mình tại một hiệu sách.